Bảng

Cá Nhân Tỉnh

Gói cước Tốc độ/Băng thông quốc tế Cước tháng (VND) Phí lắp đặt (VNĐ)
Super 30 30Mb/3,3Mb 190.000 300.000
Super 80 80Mb/3,3Mb 200.000 300.000
Super 100 100Mb/6.3Mb 235.000 300.000
Super 150 150Mb/6.3Mb 320.000 300.000
  Chú ý: Báo giá trên đã bao gồm 10% VAT, gói cước Super 30 áp dụng khu vực tỉnh thành (không áp dụng Hà Nội, HCM), báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm đăng ký, vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh để được tư vấn. Thông tin khuyến mại gói cước :
  • Miễn phí lắp đặt dịch vụ gói cước trả trước.
  • Trang bị miễn phí modem Wifi FPT hiện đại 2 băng tần.
  • Trả trước 6 tháng, tặng 01 tháng cước.
  • Trả trước 12 tháng, tặng 02 tháng cước.

 

Doanh Nghiệp

FPT Telecom xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá dịch vụ Internet của FPT dành cho cá nhân, công ty, doanh nghiệp với các gói cước tương ứng. Các gói cước này thích hợp cho mô hình công ty, doanh nghiệp có quy mô từ trung bình tới lớn tùy vào nhu cầu sử dụng và số lượng người sử dụng.

Gói cước Tốc độ/Băng thông quốc tế      Cước tháng (VND) Phí lắp đặt
Super 200 200Mb/10.8Mb 490.000 550.000
Super 250 250Mb/10.8Mb 545.000 550.000
Super 400 400Mb/12.6Mb 1.410.000 550.000
Super 500 500Mb/18.9Mb 8.125.000 550.000
    Chú ý: Bảng báo giá các gói cước FPT cho công ty trên đã bao gồm 10% VAT. Thông tin gói cước chi tiết:
  • Trả sau: Phí lắp đặt 550.000 vnđ + 2.200.000 vnđ Phí đặt cọc.
  • Trả trước 12 tháng: Miễn phí lắp đặt + Modem Wifi + Tặng ½ cước tháng thứ 13.
  • Trả trước 24 tháng: Miễn phí lắp đặt + Modem Wifi + Tặng cước 2 tháng thứ 25 & 26.
  • Khu vực tỉnh thành gói Super 100 hỗ trợ mức giá 750.000 vnđ/tháng.

 

Combo FPT

KM (1)Khuyến mãi đặc biệt khi khách hàng đăng ký Combo Internet & Truyền hình FPT:

Gói cước Super 30 Super 80 Super 100 Super 150
Tốc độ Download/Upload 30Mbps 80Mbps 100Mbps 150Mbps
Giá cước các Huyện 220.000đ 230.000đ 275.000đ 360.000đ
Giá cước các Quận 240.000đ 250.000đ 295.000đ 360.000đ
Thiết bị cung cấp Tặng Modem Wifi AC1000F 4 cổng & Đầu thu FPT 4K với 180 kênh
Phí hòa mạng 550.000đ
Trả trước 6 tháng Miễn phí 100% phí hòa mạng + Tặng 2 tháng cước
Trả trước 12 tháng Miễn phí 100% phí hòa mạng + Tặng 4 tháng cước
*Lưu ý: Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT* Vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh FPT qua hotline 0962.66.5445 để được tư vấn chính xác. Thông tin khuyến mại gói cước:
  • Miễn phí lắp đặt dịch vụ cho gói cước trả trước 6 tháng hoặc 12 tháng.
  • Trang bị modem Wifi FPT hiện đại 2 băng tần.
  • Trang bị miễn phí 01 đầu thu HD 4K.
  • Trả trước 6 tháng, tặng 02 tháng cước.
  • Trả trước 12 tháng, tặng 04 tháng cước.

 

Cá nhân Hà Nội

KM (1)Thông tin chi tiết gói cước lắp mạng Internet FPT khu vực Hà Nội và HCM:

Gói cước Super 30 Super 80 Super 100 Super 150
Tốc độ Download/Upload 30Mbps 80Mbps 100Mbps 150Mbps
Giá cước các Huyện 190.000đ 200.000đ 225.000đ 320.000đ
Giá cước các Quận 200.000đ 215.000đ 235.000đ 320.000đ
Thiết bị cung cấp Trang bị miễn phí Modem Wifi AC1000F 4 cổng 
Phí hòa mạng 330.000đ
Trả trước 6 tháng Miễn phí 100% phí hòa mạng + Tặng 1 tháng cước
Trả trước 12 tháng Miễn phí 100% phí hòa mạng + Tặng 2 tháng cước
 

*Lưu ý: Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT*

Liên hệ hỗ trợ: 0962 66 5445

KM (1)Thủ tục đăng ký dịch vụ Mạng Internet FPT:
  • Thủ tục đăng ký nhanh chóng chỉ cần 1 bản CMT + số tiền tương ứng gói cước.
  • Nhân viên tư vấn tại nhà, làm hợp đồng trực tiếp với khách hàng.
  • Thời gian triển khai lắp đặt, nối mạng FPT siêu tốc trong 48h đăng ký, triển khai tất cả các ngày trong tuần kể cả T7 và Chủ Nhật.
Khách hàng tham gia trả trước 6 tháng được miễn phí 100% chi phí lắp đặt, modem Wifi 4 cổng 2 băng tần siêu khỏe. Thông tin khuyến mại gói cước:
  • Trả sau từng tháng PHM 330.000 vnđ + Phí đặt cọc ( Áp dụng không có hộ khẩu).
  • Miễn phí lắp đặt dịch vụ gói cước trả trước.
  • Trang bị Modem Wifi FPT hiện đại 2 băng tần.
  • Trả trước 6 tháng, tặng 01 tháng cước.
  • Trả trước 12 tháng, tặng 02 tháng cước.

Hotline Miền Bắc

  • ➤ Thành Phố Hà Nội
  • Tỉnh  Bắc Ninh
  • ➤ Tỉnh  Hà Nam
  • ➤ Tỉnh  Hải Dương
  • ➤ Tỉnh  Hải Phòng
  • Tỉnh  Hưng Yên
  • ➤ Tỉnh  Nam Định
  • ➤ Tỉnh  Ninh Bình
  • ➤ Tỉnh  Thái Bình
  • ➤ Tỉnh  Vĩnh Phúc
  • Tỉnh  Hà Giang
  • ➤ Tỉnh  Cao Bằng
  • Tỉnh  Bắc Kạn
  • ➤ Tỉnh  Lạng Sơn
  • ➤ Tỉnh  Tuyên Quang
  • ➤ Tỉnh  Thái Nguyên
  • ➤ Tỉnh Phú Thọ
  • Tỉnh  Bắc Giang
  • ➤ Tỉnh  Quảng Ninh
  • ➤ Tỉnh  Lào Cai
  • ➤ Tỉnh  Yên Bái
  • ➤ Tỉnh Điện Biên
  • ➤ Tỉnh  Hoà Bình
  • Tỉnh  Lai Châu
  • ➤ Tỉnh  Sơn La

Hotline Miền Trung

  • Tỉnh Thanh Hoá
  • ➤ Tỉnh Nghệ An
  • ➤ Tỉnh Hà Tĩnh
  • ➤ Tỉnh Quảng Bình
  • ➤ Tỉnh Quảng Trị
  • ➤ Tỉnh Thừa Thiên-Huế
  • ➤ Tỉnh Đà Nẵng
  • ➤ Tỉnh Quảng Nam
  • ➤ Tỉnh  Quảng Ngãi
  • Tỉnh Bình Định
  • ➤ Tỉnh  Phú Yên
  • ➤ Tỉnh Khánh Hoà
  • ➤  Tỉnh Ninh Thuận
  • ➤ Tỉnh Bình Thuận
  • ➤ Tỉnh Kon Tum
  • ➤ Tỉnh Gia Lai
  • ➤ Tỉnh Đắk Lắk
  • Tỉnh Đắc Nông
  • ➤ Tỉnh Lâm Đồng

Hotline Miền Nam