Fiber Public 50MB - Lắp cáp quang FPT

FPT Telecom thông báo khuyến mại lắp cáp quang FPT gói Fiber Public 50MB với ưu đãi cực kỳ hấp dẫn. Tặng modem wifi 4 cổng, trang bị lắp đặt, triển khai nhanh chóng siêu tốc

fptfiber-public

Bảng báo giá cơ bản của gói Fiber Public 50Mb (dành cho quán net)

Tốc độ Download/upload 50 Mb
Giá cước chưa khuyến mại 3.000.000đ/tháng
Giá cước đã khuyến mại 1.500.000đ/tháng

Báo giá chi tiết các hình thức đăng ký Fiber Public 50 Mb

Khách hàng trả sau hàng tháng
Phí lắp đặt 500.000đ
Thiết bị miễn phí Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON)
Cước đã khuyến mại 1.500.000đ/tháng
Số tiền cước được giảm 1.500.000đ
Thời gian áp dụng 24 tháng
Khách hàng trả trước 6 tháng
Phí lắp đặt
Thiết bị miễn phí Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON)
Cước đã khuyến mại 1.500.000đ/tháng
Số tiền cước được giảm 1.500.000đ
Thời gian áp dụng 24 tháng
Khuyến mại đặc biệt Giảm 50% tháng cước thứ 7
Khách hàng trả trước 12 tháng
Phí lắp đặt
Thiết bị miễn phí Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON)
Cước đã khuyến mại 1.500.000đ/tháng
Số tiền cước được giảm 1.500.000đ
Thời gian áp dụng 24 tháng
Ưu đãi đặc biệt

Tặng cước tháng 13 và 14

 

Khuyến mại đặc biệt:

  • KH được tặng 01 acc VIP Fshare 24 tháng

  • KH trả trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt và tặng 50% tháng cước thứ 7 
  • KH trả trước 12 tháng: Miễn phí lắp đặt và tặng 3 tháng sử dụng thứ 13, 14

……………………………………………

Tổng đài đăng ký và tư vấn dịch vụ

Hỗ trợ nhiệt tình – tư vấn miễn phí

Hotline: 0962.66.5445

Email: Quanns2@fpt.com.vn – https://manginternetfpt.net

 Lưu ý:

– Thiết bị đầu cuối trang bị cho khách hàng trong quá trình sử dụng là tài sản của FPT và sẽ được thu hồi sau khi khách hàng chấm dứt hợp đồng.

– KH hủy hợp đồng trước thời gian cam kết 12 tháng, FPT sẽ thu hồi lại thiết bị đầu cuối & khách hàng phải bồi thường chi phí vi phạm cam kết là 5,000,000 VNĐ.

– KH có nhu cầu đóng thêm chênh lệch để đổi thiết bị (cả trả trước và trả sau) sẽ chỉ được giải quyết trong trường hợp khách hàng chưa online. Đối với trường hợp khách hàng đã online thì sẽ áp dụng theo chính CSKH.

Các phí hòa mạng và giá cước cho các gói dịch vụ trên chưa bao gồm 10% VAT.

Hotline Miền Bắc

  • ➤ Thành Phố Hà Nội
  • ➤ Tỉnh  Bắc Ninh
  • ➤ Tỉnh  Hà Nam
  • ➤ Tỉnh  Hải Dương
  • ➤ Tỉnh  Hải Phòng
  • ➤ Tỉnh  Hưng Yên
  • ➤ Tỉnh  Nam Định
  • ➤ Tỉnh  Ninh Bình
  • ➤ Tỉnh  Thái Bình
  • ➤ Tỉnh  Vĩnh Phúc
  • ➤ Tỉnh  Hà Giang
  • ➤ Tỉnh  Cao Bằng
  • ➤ Tỉnh  Bắc Kạn
  • ➤ Tỉnh  Lạng Sơn
  • ➤ Tỉnh  Tuyên Quang
  • ➤ Tỉnh  Thái Nguyên
  • ➤ Tỉnh Phú Thọ
  • ➤ Tỉnh  Bắc Giang
  • ➤ Tỉnh  Quảng Ninh
  • ➤ Tỉnh  Lào Cai
  • ➤ Tỉnh  Yên Bái
  • ➤ Tỉnh Điện Biên
  • ➤ Tỉnh  Hoà Bình
  • ➤ Tỉnh  Lai Châu
  • ➤ Tỉnh  Sơn La

Hotline Miền Trung

  • ➤ Tỉnh Thanh Hoá
  • ➤ Tỉnh Nghệ An
  • ➤ Tỉnh Hà Tĩnh
  • ➤ Tỉnh Quảng Bình
  • ➤ Tỉnh Quảng Trị
  • ➤ Tỉnh Thừa Thiên-Huế
  • ➤ Tỉnh Đà Nẵng
  • ➤ Tỉnh Quảng Nam
  • ➤ Tỉnh  Quảng Ngãi
  • ➤ Tỉnh Bình Định
  • ➤ Tỉnh  Phú Yên
  • ➤ Tỉnh Khánh Hoà
  • ➤  Tỉnh Ninh Thuận
  • ➤ Tỉnh Bình Thuận
  • ➤ Tỉnh Kon Tum
  • ➤ Tỉnh Gia Lai
  • ➤ Tỉnh Đắk Lắk
  • ➤ Tỉnh Đắc Nông
  • ➤ Tỉnh Lâm Đồng

Hotline Miền Nam

  • ➤ Thành phố Hồ Chí Minh
  • ➤ Tỉnh Bình Phước
  • ➤ Tỉnh Bình Dương
  • ➤ Tỉnh Đồng Nai
  • ➤ Tỉnh Tây Ninh
  • ➤ Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
  • ➤ Tỉnh Long An
  • ➤ Tỉnh Đồng Tháp
  • ➤ Tỉnh Tiền Giang
  • ➤ Tỉnh An Giang
  • ➤ Tỉnh Bến Tre
  • ➤ Tỉnh Vĩnh Long
  • ➤ Tỉnh Trà Vinh
  • ➤ Tỉnh Hậu Giang
  • ➤ Tỉnh Kiên Giang
  • ➤ Tỉnh Sóc Trăng
  • ➤ Tỉnh Bạc Liêu
  • ➤ Tỉnh Cà Mau
  • ➤ Tỉnh - TP Cần Thơ